Home IELTS Vocabulary For Ielts Education

Vocabulary For Ielts Education

by teacher
Vocabulary For Ielts Education

Tiếp nối các chủ đề từ vựng Tiếng Anh chủ đề Food, Tính cách, Các mối quan hệ thì Từ vựng IELTS chủ đề Education là chủ đề tiếp theo SYM English muốn giới thiệu đến với các bạn. Cách dùng các từ vựng ra sao, có các từ vựng tiếng anh chủ đề education nào? Có các từ vựng thành ngữ về chủ đề giáo dục nào?

Trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn biết các từ vựng thường gặp của chủ đề giáo dục để các bạn ghi nhớ dễ hơn. Các từ vựng IELTS chủ đề education được đội ngũ giáo viên của SYM English biên soạn, hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao. Từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Xem thêm:

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh

100 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Food

100 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Quần Áo

70+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ngoại Hình

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề

Từ vựng IELTS chủ đề Education – Advanced IELTS Vocabulary

Từ vựng IELTS các giai đoạn trong giáo dục của một người (Stages in a person’s education)

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng IELTS chủ đề Education các giai đoạn của một người
Từ vựng IELTS chủ đề Education các giai đoạn của một người

Here are some names that are used to describe the different types of education in Britain. (Đây là một số cái tên được dùng để mô tả các hình thức đào tạo khác nhau ở Anh)

Từ vựng IELTS chủ đề Education các loại hình đào tạo (Types of education)

Từ vựng IELTS chủ đề Education đào tạo
Từ vựng IELTS chủ đề Education đào tạo
  • Arithmetic: part of mathematics that involves the adding and multiplying, etc. of numbers (đại số)
  • A degree: a course of study at a college or university, or the qualification given to a student after he or she has completed his or her studies (bằng tốt nghiệp)
  • A diploma: a document given by a college or university to show that you have passed a particular exam or finished your studies (chứng chỉ)
  • Face-to-face classes: a method of study where teachers and students meet in a classroom (lớp học trực tiếp)
  • Distance learning: a method of study where teachers and students do not meet in a classroom but use the Internet, e-mail, mail, etc., to have classes (lớp học từ xa, học qua mạng)
  • A state/ public school: schools that educate all children without charge (trường công)
  • A private school: a private school charges the same tuition for all types of students attending the school (trường tư)
  • An all-through school: an all-through school provides both primary and secondary education, namely from the 1st to 12th grade (trường liên cấp)
  • Boarding school: an institution where children live within premises while being given formal instruction (trường nội trú)
  • Teacher-centered learning: a teaching method where the teacher is in actively involved in teaching while the learners are in a passive (người dạy là trung tâm)
  • Student-centered learning: methods of teaching that shift the focus of instruction from the teacher to the student (người học là trung tâm)
  • Autonomous learning/ Self-directed learning: an approach to learning with which learners hold the power or right to regulate and control their own learning activities (học tập tự chủ, chủ động)
Xem thêm:   Let's Go Bats Ielts Reading Answers

Từ vựng IELTS chủ đề Education – kỳ thi và trình độ (Exams and qualifications)

  • To take / do / sit an exam: to have a test of a student’s knowledge or skill in a particular subject (đi thi, kiểm tra)
  • To resit an exam: to take it again because you did badly first time (thi lại)
  • To pass: to get the minimum grade or more (qua môn) / do well in an exam: to get a high grade (làm bài tốt)
  • To fail: you do not get the minimum grade (tạch, trượt)/ do badly in an exam: you fail, or don’t do as well as expected / as well as you wanted (làm bài không tốt)
  • To cram (for an exam): to try to learn a lot very quickly before an exam (học nhồi nhét)
  • Before an exam it’s a good idea to revise (to study again something you have already learned, in preparation for an exam: ôn thi) for it. If you skip classes/lectures (deliberately miss classes: bùng học, trốn học), you’ll probably do badly in the exam.
  • To learn things by heart: learned in such a way that you can repeat it from memory (học thuộc lòng)
  • Some schools give pupils tests regularly to check their progress. The school-leaving exams (a form of graduation at high school and presents the basis for further studies at universities: kỳ thi cuối cấp) are held in May / June. In England, these are called GCSEs (General Certificate of Secondary Education: chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học) (age 16) and A-levels (age 18). In some schools, colleges and universities, instead of tests and exams there is continuous assessment (the system in which the quality of a student’s work is judged by various pieces of work during a course and not by one final exam: đánh giá thường xuyên, liên tục) with marks, e.g. 65%, or grades, e.g. A, B +, for essays and projects during the term. If you pass your university exams, you graduate (get a degree: tốt nghiệp), then you’re a graduate /’ grædzoat / and you may want to go on to a post-graduate (a student who has already received one degree and is studying at a university for a more advanced degree: cao học) course.
Xem thêm:   Ielts Bao Nhiêu để đi Du Học Anh

Từ vựng IELTS chủ đề Education từ vựng khác về kiểm tra (Other words about exams)

Từ vựng IELTS chủ đề Education từ vựng kiểm tra
Từ vựng IELTS chủ đề Education từ vựng kiểm tra

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

  • A guide to exam success (hướng dẫn cho một kỳ thi thành công)
  • Follow the invigilator‘s instructions. Don’t take any forbidden items into the room, or try to communicate with other candidates. You will be disqualified for cheating.
  • Before you start, read the paper carefully. Don’t waste time copying the questions; the examiner knows what they are.
  • Planning is essential in successful writing. Devote 5-10 minutes to making notes.
  • Have a positive attitude. It’s your chance to show what you know. And it will be a relief when it’s all over in a few hours.
  • To follow sb’s instructions: to do what sb tells you to do (theo hướng dẫn)
  • An invigilator: the person watching students in the exam room (giám thị)
  • An item: a thing or an object (đồ dùng, vật dụng)
  • A candidate: a person taking an exam (thí sinh)
  • To disqualify smb: to officially stop sb from taking part in sth because they have broken a rule (truất quyền dự thi)
  • To cheat: to do sth dishonest to get an advantage for yourself (gian lận).
  • A paper: the written questions in an exam (bài kiểm tra)
  • Carefully: if you read sth carefully, you read slowly and pay attention (cẩn thận)
  • An examiner: the person who will read and mark the candidate’s answer (giám khảo)
  • Planning: the act or process of making plans for sth (lập kế hoạch)
  • Be essential: completely necessary and important in a particular situation (cần thiết)
  • To devote time to sth/ smb: to give proper time to sth / sb (dành thời gian làm gì/ cho ai)
  • An attitude: the way you think, feel, or behave (thái độ)
  • Relief: the feeling you have when sth unpleasant stops (sự nhẹ nhõm) (ADJ: relieved)

Từ vựng IELTS chủ đề Education – Cuộc đời học thuật (Academic life)

Từ vựng IELTS chủ đề Education - Academic life
Từ vựng IELTS chủ đề Education – Academic life

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

  • Higher education/ Tertiary education: education after you leave school. It is usually classed as an undergraduate or postgraduate degree (bậc học cao)
  • Further education: education received after secondary school that is not offered at a degree level (học thêm, ví dụ, học thêm một chứng chỉ)
  • Be academic: connected to education, especially school or university (liên quan tới học thuật)
  • An undergraduate: a university student studying for their first degree (sinh viên đại học)
  • A tutor: smb who teaches and looks after a student or a small group of students (gia sư)
  • A professor: the highest level of teacher in a university (giáo sư)
  • A lecture: a talk given to a large group to teach them a subject (the person is a lecturer N) (bài giảng)
  • A seminar: a class at a university where a small group discusses a subject with a tutor (hội thảo)
  • A debate: a formal discussion. go to sth, or be present at sth (tranh luận)
  • To take notes: write words quickly to help you remember sth. read a lot of different kinds of books (ghi chú, ghi chép)
  • To read widely: to do a long piece of writing on a particular academic subject (đọc nhiều)
  • To do research: to do a long and careful study of a subject (làm nghiên cứu)
  • A scholarship: an amount of money given by a school, college, university, or other organization to pay for the studies of a person with great ability but little money (học bổng)
  • A grant: an amount of money given especially by the government to a person or organization for a special purpose (tiền trợ cấp)
  • Tuition: the money paid for this type of teaching (học phí)
Xem thêm:   So sánh PTE và IELTS: Những điều khác biệt có thể bạn chưa biết

Idioms (thành ngữ)

  • To hit the books: to begin to study hard (học hành chăm chỉ)
  • To bury yourself in books: to give all your attention to something (chìm đắm trong sách vở)
  • To know smb/ sth inside out: to know smb/ sth very well (am hiểu tường tận về ai/ cái gì)
  • A straight-A student: getting the best results in all examinations (học sinh giỏi toàn diện)
  • A copycat: someone who has few ideas of their own and does or says exactly the same as someone else (người ăn trộm ý tưởng của người khác)
  • A teacher’s pet: a teacher’s favourite student (học trò cưng của thầy cô)
  • A bookworm: this is used to describe someone who reads a lot, all the time. (mọt sách, người đọc nhiều sách)
  • To sail through an exam (with flying colors): to pass (a test) easily with a high score (thi đạt điểm cao, thi đỗ đạt điểm cao)
  • To fall behind (in one’s studies): to fail to do something fast enough or on time (bị tụt lùi, chậm tiến độ)
  • To rack one’s brain: to think very hard in order to try to remember something, solve a problem, etc (vắt não suy nghĩ)
  • As easy as abc: extremely easy (dễ ợt)
  • You can’t teach old dogs new tricks: it is challenging to teach a person something new (tre già khó uốn)
  • To teach smb a lesson: to do something to someone in order to punish them for something they’ve done (dạy cho ai đó một bài học)
  • To learn one’s lessons: to suffer a bad experience and know not to do it again (học được điều gì từ trải nghiệm không thoải mái)

Trên đây, SYM English đã giới thiệu cho bạn hơn 70 từ vựng IELTS chủ đề Education, hi vọng bài viết hữu ích với các bạn muốn học IELTS. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo trên web sym.edu.vn để cập nhật các kiến thức tiếng Anh hữu ích bạn nhé!

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, các bạn có góp ý hoặc cần hỗ trợ các bạn hãy liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS hơn các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm cao hơn.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài viết Từ vựng IELTS chủ đề Education.

Related Posts